Yahoo Web Search

Search results

  1. Đồng thời, Wikipedia tiếng Việt nằm trong 50 wiki "lớn nhất" toàn cầu sử dụng phần mềm MediaWiki. [11] Đầu tháng 2 năm 2013, Wikipedia tiếng Việt đã có hơn 10.000.000 sửa đổi và đạt hơn 750.000 bài viết trong đó vào khoảng nửa là do bot tạo ra. [12] Vào ngày 15 tháng 6 năm 2014 ...

  2. Self-deprecation is the act of reprimanding oneself by belittling, undervaluing, disparaging oneself, or being excessively modest. It can be used as a way to make complaints, express modesty, invoke optimal reactions or add humour. It may also be used as a way for individuals to appear more likable and agreeable.

  3. Tự ti. Tự ti là hành vi tự quở trách bản thân bằng cách tự coi thường, đánh giá thấp hay nói xấu chính mình hoăc tự cho mình là kém hơn người, [1] hoặc quá khiêm tốn. [2] [3] Đôi khi người ta tự ti để gây cười hoặc giải tỏa căng thẳng. [4]

  4. Tự gây thương tích, tự cắt, tự rạch, tự hủy hoại bản thân. Các vết thương đã lành trên một cánh tay của người tự hại. Khoa/Ngành. Khoa tâm thần. Tự hại, còn được gọi là tự gây hại, tự gây thuơng tích, tự hủy hoại bản thân, được định nghĩa là việc cố ý ...

  5. SELF-DEPRECATING ý nghĩa, định nghĩa, SELF-DEPRECATING là gì: 1. trying to make yourself, your abilities, or your achievements seem less important: 2. trying to….

  6. SELF-DEPRECATION ý nghĩa, định nghĩa, SELF-DEPRECATION là gì: 1. the quality of trying to make yourself, your abilities, or your achievements seem less…. Tìm hiểu thêm.

  7. self-deprecation. volume_up. UK /ˌsɛlfdɛprɪˈkeɪʃn/ noun (mass noun) modesty about or criticism of oneself an artist with a penchant for wry self-deprecation Examples The most important weapon in the arsenal of the satirist is a rifle made entirely of self-deprecation.North American The wry Irishman breaks into a gentle smirk, conveying ...

  1. People also search for