Yahoo Web Search

  1. About 5,640 search results
  1. Oct 09, 2021 · 雷·海因多夫 ( 英語 : Ray Heindorf ) 和馬克斯·史坦納 《 靈媒 ( 英語 : The Medium (1951 film) ) 》 吉安·卡洛·梅諾蒂 《萬花嬉春》 連尼·海頓 ( 英語 : Lennie Hayton ) 第26屆 (1953) 最佳劇情或喜劇片配樂 Music (Music score of a dramatic or comedy picture) 《 孤鳳奇緣 ...

  2. Sir, I recently joined you and entered a search for Ray Heindorf. I saw an edit button on info on Ray and entered info that I run a FREE Ray Heindorf Society and inviting people to contact me if they needed to knoe any info on Ray Heindorf as I personally knoe members of his family. This is NOT advertising at all but free info.

  3. 27 tháng 2 năm 1935; 86 năm trước. ( 1935-02-27) Trang chủ. oscars .org. Giải Oscar cho nhạc phim hay nhất là một trong các giải Oscar được Viện Hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật Điện ảnh trao tặng hàng năm cho nhạc viết riêng cho một phim được cho là hay nhất và tác giả của nó.

  4. 奥斯卡金像奖最佳原创歌曲奖(英语:Academy Award for Best Original Song)是美国电影艺术与科学学会(AMPAS)颁发给致力于电影界的电影人的奖项之一。此奖颁发给特别为电影创作的最佳原创歌曲的曲作者。一般歌曲的表演者不参与评奖,除非此表演者参与了音乐或歌词的创作。

  5. 达利欧·马里安利(意大利语:Dario Marianelli,1963年6月21日-)是一名义大利电影配乐师与作曲家,出生于比萨,曾为《格林兄弟》和《傲慢与偏见》配乐。曾以《傲慢与偏见》配乐获得奥斯卡最佳原创配乐奖提名,不久再次以《赎罪》的配乐获得奥斯卡最佳原创配乐奖奖项。

  6. Oscar de melhor banda sonora. Origem: Wikipédia, a enciclopédia livre. Esta é a lista de filmes cujos compositores foram premiados com o Óscar ( português europeu) ou Oscar ( português brasileiro) de melhor banda sonora ( português europeu) ou trilha sonora ( português brasileiro) .

  7. Nov 07, 2020 · Acknowledgement to Tad Hershorn Norman Granz, jazz promoter, entrepreneur, record producer, art collector, philanthropist, campaigner for racial justice: an inspiring story of an immigrants’ son who was more influential than anyone in the presentation and recording of jazz after 1945. Jazz until then was played primarily for dancing.

  1. People also search for