Yahoo Web Search

  1. About 583,000,000 search results

  1. Ki-lô-mét vuông, ký hiệu km², là một đơn vị đo diện tích. Trong hệ SI, là diện tích của một hình vuông có cạnh chiều dài 1 km. Kilô mét vuông là đơn vị đo thứ cấp trong hệ SI. Một km² tương đương với: Diện tích của một hình vuông các cạnh có chiều dài 1 kilômét. 1 000 000 m² 100 hecta 0,386 102 dặm vuông (thường) 247.105 381 mẫu Anh Ngược lại:

  2. Kilômét vuông - Wikiwand Ki-lô-mét vuông, ký hiệu km², là một đơn vị đo diện tích. Trong hệ SI, là diện tích của một hình vuông có cạnh chiều dài 1 km. Kilô mét vuông là đơn vị đo thứ cấp trong hệ SI. Ki-lô-mét vuông, ký hiệu km², là một đơn vị đo diện tích.

  3. Trong hệ SI, là diện tích của một hình vuông có cạnh chiều dài 1 km. Kilô mét vuông là đơn vị đo thứ cấp trong hệ SI. Một km² tương đương với: Diện tích của một hình vuông các cạnh có chiều dài 1 kilômét. 1 000 000 m² 100 hecta 0,386 102 dặm vuông (thường) 247.105 381 mẫu Anh Ngược lại: 1 m² = 0,000 001 km² 1 hecta = 0,01 km²

  4. Ki-lô-mét vuông, ký hiệu km², là một đơn vị đo diện tích. Trong hệ SI, là diện tích của một hình vuông có cạnh chiều dài 1 km. Kilô mét vuông là đơn vị đo thứ cấp trong hệ SI. Một km² tương đương với: Diện tích của một hình vuông các cạnh có chiều dài 1 kilômét. 1 000 000 m² 100 hecta 0,386 102 dặm vuông (thường) 247.105 381 mẫu Anh Ngược lại:

  5. Mét vuông có ý nghĩa là diện tích của một hình vuông với các cạnh có độ lớn một mét dài. Nó là đơn vị trong SI để đo diện tích. Nó được viết tắt là m² . Một mét vuông bằng: 0,000 001 km² (km²) 10 000 xentimét vuông (cm²) 0,000 1 hecta 0,01 a

  6. Két vuông là một đơn vị đo diện tích. Nó được ký hiệu bằng ký hiệu (km²) hoặc km2, là bội số của mét vuông, là đơn vị đo diện tích quốc tế. Một ki lô mét vuông (1 km2) bằng: 1.000.000 mét vuông (m2) 100 ha (ha), xấp xỉ bằng: 0,3861 dặm vuông 247,1 cung: 1m2 0,000001 (10−6 ...

  7. en.wikipedia.org › wiki › KilometreKilometre - Wikipedia

    1 093.6 yd. 3 280.8 ft. nautical units. 0.539 96 nmi. The kilometre ( SI symbol: km; / ˈkɪləmiːtər / or / kɪˈlɒmətər / ), spelt kilometer in American English, is a unit of length in the International System of Units (SI), equal to one thousand metres ( kilo- being the SI prefix for 1000 ). It is now the measurement unit used for ...